Phương pháp · phiên 13/10/2026

Wyckoff · HOSE

Quét toàn sàn HOSE tìm các điểm vào theo Wyckoff (LPS, SOS, BUEC…), lọc theo sức mạnh tương đối và thanh khoản; chỉ mua khi VN-Index trên MA50.

Backtest ngoài mẫu

Giai đoạn
2017–2026
CAGR hệ thống
+5,8%
CAGR VN-Index
+10,2%
Sụt giảm tối đa
−32,8% (VN-Index −45,3%)
Số lệnh · thắng
403 · 34,2%

Setup đang bật

SPRING
tắt
SPRING_TEST
tắt
SOS
TB +1,57% · n=2126
BUEC
TB +1,15% · n=747
LPS
TB +2,59% · n=3492

Lệnh và chờ kích hoạt

MãSetupNgày tín hiệuKích hoạtCắt lỗRS 60 phiênCòn hiệu lực
DGWLPS7/10/202648,2543,20+30,7%1 phiên

Nhật ký tín hiệu gần đây

MãSetupNgàyKích hoạtTrạng tháiKết quả
HDBSOS9/10/202623,10huy/het han—
MSBSOS7/10/202614,80dang giu−2,39% (-0,47R)
VPILPS28/9/202662,10huy/het han—

Danh sách theo dõi

MãĐiểmTrạng tháiGiáHỗ trợKháng cựRS 60
VHM60Sat ho tro - cho Spring/Test (pha C)64,4063,3081,70−5,4%
VIX60Sat ho tro - cho Spring/Test (pha C)11,5011,0014,65−9,8%
FPT60Sat ho tro - cho Spring/Test (pha C)56,3055,9168,00−4,4%
CTG90Sat ho tro - cho Spring/Test (pha C)29,4028,4034,22−3,0%
STB120Sat ho tro - cho Spring/Test (pha C)65,6064,1079,00−4,1%
BID90Sat ho tro - cho Spring/Test (pha C)33,3532,1540,25−3,8%
VPI60Sat ho tro - cho Spring/Test (pha C)52,0053,1863,40−3,0%
PVD60Sat ho tro - cho Spring/Test (pha C)17,8017,3520,40−6,1%
VSC60Sat ho tro - cho Spring/Test (pha C)12,9012,2515,80−10,7%
DPM60Sat ho tro - cho Spring/Test (pha C)21,2020,6023,750,0%
HCM120Sat ho tro - cho Spring/Test (pha C)23,0022,2527,35−3,1%
POW90Sat ho tro - cho Spring/Test (pha C)12,5512,0515,15−6,6%
VTP60Sat ho tro - cho Spring/Test (pha C)45,8043,4058,10−6,5%
HSG60Sat ho tro - cho Spring/Test (pha C)10,059,7011,60−9,1%
REE120Sat ho tro - cho Spring/Test (pha C)45,4042,5057,39+3,9%

Hiệu suất theo năm (backtest)

NămHệ thốngVN-IndexSố lệnh
2017+14,8%+46,5%85
2018+13,2%−9,3%42
2019+17,7%+7,7%57
2020+31,8%+14,9%48
2021+14,6%+35,7%34
2022−9,9%−32,8%21
2023−8,3%+12,2%32
2024−6,0%+12,1%30
2025−6,8%+40,9%36
2026+3,5%−2,8%18